Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Giũa thô hoặc một công cụ giống như dũa, trên đó các điểm nổi bật khi cắt là các điểm riêng biệt được nâng lên bằng nét xiên của một cú đấm sắc, thay vì các đường được nâng lên bằng một cái đục, như trên giũa thậtdanh từA coarse file or filelike tool, on which the cutting prominences are distinct points raised by the oblique stroke of a sharp punch, instead of lines raised by a chisel, as on the true file.
- Âm thanh do công cụ này tạo ra khi sử dụng hoặc bất kỳ âm thanh tương tự nàodanh từThe sound made by this tool when used, or any similar sound.
- Sử dụng một cái mâm xôiđộng từnội động từ (intransitive)To use a rasp.
- Tạo ra âm thanh tương tự như âm thanh mà một cái mâm xôi tạo ra; thốt ra những tiếng rítđộng từnội động từ (intransitive)To make a noise similar to the one a rasp makes in use; to utter rasps.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rasp (sth) (out)nói (điều gì) bằng giọng khàn khànHe rasped out some instructions.Anh ấy khàn giọng đưa ra một vài chỉ dẫn.
- rasp sthdũa cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rasp palmdanh từ | danh từ | Cây cọ biết đi (Socratea exorrhiza) |
| rasp coraldanh từ | danh từ | Pocillopora verrucosa, san hô đá |
| rasp-housedanh từ | danh từ | Nơi gỗ được nghiền thành bột để nhuộm |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Quả mâm xôi
- The raspberry.
Họ từ (word family)
cùng gốc raspNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiraspe
- từ tiếng Pháp cổrasper
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- kéo đàn viôlông cò c
- làm ai bực tức
- làm phật lòng ai