Dịch

rasp

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɹɑːsp/US/ɹæsp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Giũa thô hoặc một công cụ giống như dũa, trên đó các điểm nổi bật khi cắt là các điểm riêng biệt được nâng lên bằng nét xiên của một cú đấm sắc, thay vì các đường được nâng lên bằng một cái đục, như trên giũa thậtdanh từA coarse file or filelike tool, on which the cutting prominences are distinct points raised by the oblique stroke of a sharp punch, instead of lines raised by a chisel, as on the true file.
  2. Âm thanh do công cụ này tạo ra khi sử dụng hoặc bất kỳ âm thanh tương tự nàodanh từThe sound made by this tool when used, or any similar sound.
  3. Sử dụng một cái mâm xôiđộng từnội động từ (intransitive)To use a rasp.
  4. Tạo ra âm thanh tương tự như âm thanh mà một cái mâm xôi tạo ra; thốt ra những tiếng rítđộng từnội động từ (intransitive)To make a noise similar to the one a rasp makes in use; to utter rasps.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. raspNguyên thể (infinitive)
  2. raspsSố nhiều (plural)
  3. raspedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. raspingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rasp (sth) (out)nói (điều gì) bằng giọng khàn khànHe rasped out some instructions.Anh ấy khàn giọng đưa ra một vài chỉ dẫn.
  • rasp sthdũa cái gì

Cụm từ (phrase)

rasp palmdanh từCây cọ biết đi (Socratea exorrhiza)
rasp coraldanh từPocillopora verrucosa, san hô đá
rasp-housedanh từNơi gỗ được nghiền thành bột để nhuộm

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Quả mâm xôi
  1. The raspberry.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiraspe
  2. từ tiếng Pháp cổrasper

Ví dụ

  • kéo đàn viôlông cò c
  • làm ai bực tức
  • làm phật lòng ai

AI