Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Quả mâm xôidanh từThe plant Rubus idaeus.
- Cây mâm xôidanh từAny of many other (but not all) species in the genus Rubus.
- Vị mâm xôi, có vị mâm xôitính từContaining or having the flavor/flavour of raspberries.
- Hái mâm xôiđộng từTo gather or forage for raspberries.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- raspberryNguyên thể (infinitive)
- raspberriesSố nhiều (plural)
- raspberriedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- raspberryingPhân từ I (present participle)
- raspberrierSo sánh hơn (comparative)
- raspberriestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blow a raspberry | Phì môi giễu cợt | |
| fresh raspberry | Mâm xôi tươi | |
| raspberry jam | Mứt mâm xôi | |
| raspberry juice | Nước ép mâm xôi | |
| wild raspberry | Mâm xôi rừng | |
| raspberry tartdanh từ | danh từ | Loại bánh tart có nhân quả mâm xôi hoặc mứt mâm xôi |
| red raspberrydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với raspberry |
| raspberry rosedanh từ | danh từ | Màu tím hồng đậm |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Mâm xôi
- The juicy aggregate fruit of these plants.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc raspberryVí dụ
- , : " . , ."Về thông báo này, Osborne nói: "Họ đã chi một trăm tỷ bảng tiền công quỹ và họ đã nhận lại sự chế giễu kịch liệt từ mọi người theo như tôi thấy. Xét về mặt quan hệ công chúng, đây là một bài học đắt giá về cách không nên đưa ra thông báo của chính phủ.
- ® .Bột thạch JELL-O® vị mâm xôi nay còn đậm vị mâm xôi hơn nữa.
- / Cô ấy đội một chiếc mũ nồi màu đỏ mâm xôi / Loại bạn có thể tìm thấy ở cửa hàng đồ cũ