rasper
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người hoặc vật đó tạo ra vết xước hoặc vết xướcdanh từA person who, or thing that, rasps or scrapes.
- Người nói với giọng khàn khàndanh từOne who speaks with a rasping voice.
- Hàng rào thách thức con ngựa nhảy quadanh từA fence that is challenging for a horse to jump over.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rasperDạng gốc (base form)
- raspersSố nhiều (plural)