Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
raspiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc đặc điểm cáu kỉnh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or characteristic of being raspy.
Nguồn gốc
(etymology)
raspy
+
-ness
Ví dụ
The
speaking
voice
was
clear
and
strong
with
no
raspiness
,
but
there
was
a
noticeable
rasp
in
the
loud
singing
voice
.
The
thing
about
Janis
Joplin
was
that
for
all
her
raspiness
,
she
had
power
and
expressiveness
.
AI
1
Trạng thái hoặc đặc điểm cáu kỉnh
1
Trạng thái hoặc đặc điểm cáu kỉnh
1
Trạng thái hoặc đặc điểm cáu kỉnh