Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Chói tai, khó chịu, gắttính từHarsh and unpleasant.
- Phiền toái, khó chịu, bực bộitính từAnnoying; tending to annoy.
- Tấm lưới sắt, chấn songdanh từA barrier that has parallel or crossed bars blocking a passage but admitting air.
- Vỉ sắt, khung sắt lò sưởidanh từA frame of iron bars to hold a fire.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gratingDạng gốc (base form)
- gratingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| echelle gratingdanh từ | danh từ | Dạng cách tử nhiễu xạ được tối ưu hóa cho bậc nhiễu xạ cao |
| diffraction gratingdanh từ | danh từ | Lưới nhiễu xạ |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Phần mài vụn
- Phần mài vụn, vụn bàoThe loose material that comes from something being grated.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc gratingVí dụ
- .Cho thêm một ít bột hạt nhục đậu khấu mài vào sữa nóng.
- .Âm nhạc đó đang làm tôi nhức óc.
- .Có cái gì đó đang làm cô ấy khó chịu.