Dịch

grating

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Chói tai, khó chịu, gắttính từHarsh and unpleasant.
  2. Phiền toái, khó chịu, bực bộitính từAnnoying; tending to annoy.
  3. Tấm lưới sắt, chấn songdanh từA barrier that has parallel or crossed bars blocking a passage but admitting air.
  4. Vỉ sắt, khung sắt lò sưởidanh từA frame of iron bars to hold a fire.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gratingDạng gốc (base form)
  2. gratingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

echelle gratingdanh từDạng cách tử nhiễu xạ được tối ưu hóa cho bậc nhiễu xạ cao
diffraction gratingdanh từLưới nhiễu xạ

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Phần mài vụn
  1. Phần mài vụn, vụn bàoThe loose material that comes from something being grated.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cho thêm một ít bột hạt nhục đậu khấu mài vào sữa nóng.
  • .Âm nhạc đó đang làm tôi nhức óc.
  • .Có cái gì đó đang làm cô ấy khó chịu.

AI