Nghĩa chính
- Khàntính từHaving a dry, harsh tone to the voice, as a result of a sore throat, age, emotion, etc.
- Nói giọng khàn, kêu khàn khànđộng từTo utter hoarsely; to croak.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a hoarse voice | Giọng khàn | |
| hoarse as a crowtính từ | tính từ | Rất khàn |
| horse-hoarse mergerdanh từ | danh từ | Sự kết hợp âm vị của /ɔɹ/ và /oɹ/, để các cặp từ như ngựa và khàn, chiến tranh và mặc, for và bốn, v.v. trở thành từ đồng âm |
| shriek oneself hoarsecụm từ | cụm từ | La hét đến khản tiếng |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc hoarseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihors
- từ tiếng Anh cổhās
- từ tiếng German nguyên thủy*haisaz
Ví dụ
- […]Tôi già rồi và giọng tôi bị khàn [...]
- " , ?" . “— . , . . , .” .“Có thấy gì không mẹ?” cô ấy khàn giọng. "Không - tôi nghĩ nó ở phía dưới. Hãy quay lại giường đi, Jane. Tôi chắc chắn không có gì phải lo lắng cả. Có người đã quên thứ gì đó, thế thôi." Cô muốn thoát khỏi Jane mà không biết chính xác.
- .Giọng bạn nghe có vẻ khàn.