ronco
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
/ˈronko/nguồn
Nghĩa chính
- Tiếng khịt, tiếng gầm gừdanh từoink, growl, bark, snarl
- Khàn, khản tiếngtính từhoarse, croaky
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại đơn của roncarđộng từfirst-person singular present indicative of roncar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc roncoTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Cô ấy đang giả vờ ngủ, thế nên mới không ngáy.
- ¿ ?Đã có ai từng bảo rằng bạn ngáy khi ngủ chưa?
- .Mọi người đều khản cả giọng vì la hét nhiều.