Dịch

ronco

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
/ˈronko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tiếng khịt, tiếng gầm gừdanh từoink, growl, bark, snarl
  2. Khàn, khản tiếngtính từhoarse, croaky
  3. Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại đơn của roncarđộng từfirst-person singular present indicative of roncar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. roncoDạng gốc (base form)
  2. roncosSố nhiều (plural)
  3. ronquilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. roncasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. roncaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc ronco
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Cô ấy đang giả vờ ngủ, thế nên mới không ngáy.
  • ¿ ?Đã có ai từng bảo rằng bạn ngáy khi ngủ chưa?
  • .Mọi người đều khản cả giọng vì la hét nhiều.

AI