Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ủn ỉn, ụt ịtthán từRepresenting the grunting sound made by a pig.
- Thu hút sự chú ý đến chủ nghĩa sô vanh nam giới (từ thuật ngữ con lợn sô vanh nam giới)thán từDrawing attention to male chauvinism (from the term male chauvinist pig).
- Tiếng kêu ủn ỉndanh từThe sound made by a pig, or an imitation thereof.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ủn ỉn
- nội động từ (intransitive)Of a pig or in imitation thereof, to make its characteristic sound.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ủn ỉn
Họ từ (word family)
cùng gốc oinkTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ủn ủn ỉn ỉn
- , . .
- ' .