Dịch

oinker

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ai đó hoặc cái gì đó kêu vangdanh từSomeone or something that oinks.
  2. Lợn: loài động vật thuộc chi Susdanh từA pig: an animal of the genus Sus.
  3. Heo: người béodanh từA pig: a fat person.
  4. Con lợn: người bẩn thỉu, nhếch nhácdanh từA pig: a dirty or slovenly person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oinkerDạng gốc (base form)
  2. oinkersSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
MCP
  1. MCP; con lợn sô-vanh đựcAn MCP; male chauvinist pig.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • " ," . , "."
  • .22. woman's ? ?

AI