oinker
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ai đó hoặc cái gì đó kêu vangdanh từSomeone or something that oinks.
- Lợn: loài động vật thuộc chi Susdanh từA pig: an animal of the genus Sus.
- Heo: người béodanh từA pig: a fat person.
- Con lợn: người bẩn thỉu, nhếch nhácdanh từA pig: a dirty or slovenly person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oinkerDạng gốc (base form)
- oinkersSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
MCP
- MCP; con lợn sô-vanh đựcAn MCP; male chauvinist pig.