Dịch

bronco

C1tính từ (adjective)
/ˈbɾonko/

Nghĩa chính

  1. Khàn khàn, thô ráp, thô lỗ, hoang dã, chưa được thuần hóatính từhoarse, raspy, harsh, coarse, rough, uncouth, wild, untamed

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. broncoDạng gốc (base form)
  2. broncasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. broncosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. broncaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

bronco-tiền tốPhế quản-

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

AI