rasping
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cáu kỉnhtính từraspy
- Bực tứctính từexasperating
- Đẩy về phía trước với lực rất lớntính từPushing forward with great force.
- Âm thanh khàn khàndanh từA sound that rasps.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- raspingDạng gốc (base form)
- raspingsSố nhiều (plural)
- more raspingSo sánh hơn (comparative)
- most raspingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rasping machinedanh từ | danh từ | Máy cắt vỏ cây từ gỗ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hành động rasping như với một tập tin
- The act of rasping as with a file.
Họ từ (word family)
cùng gốc rasping- raspGiũa thô hoặc một công cụ giống như dũa, trên đó các điểm nổi bật khi cắt là các điểm riêng biệt được nâng lên bằng nét xiên của một cú đấm sắc, thay vì các đường được nâng lên bằng một cái đục, như trên giũa thậtđộng từ, danh từ
- raspinglyMột cách gay gắttrạng từ
- raspyKhàn, thô ráptính từ
- raspingnessChất lượng của một cái gì đó mà rasdanh từ
Ví dụ
- giọng nói chua ngoa gay gắt
- tiếng kèn kẹt, tiếng cọt kẹt, tiếng cò ke
- .