Nghĩa chính
- Người thích ngược đời, người phản biệndanh từA person who likes or tends to express a contradicting viewpoint, especially from one held by a majority of people, usually because of nonconformity or spite.
- Nhà đầu tư trái chiềudanh từA financial investor who tends to have an opinion of market trends at variance with most others.
- Thích ngược đời, hay phản biệntính từLiking or tending to express a contradicting viewpoint, especially from one held by a majority of people.
- Đầu tư trái chiềutính từHaving an opinion of market trends at variance with most others.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contrarianDạng gốc (base form)
- contrariansSố nhiều (plural)
- more contrarianSo sánh hơn (comparative)
- most contrarianSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [Søren] , [] . , , .[Søren] Kierkegaard không có sự nghiệp đại học, và [Friedrich] Nietzsche là một giáo sư ngữ văn Hy Lạp và La Mã, người phải nghỉ hưu vì sức khỏe kém. Cả hai đều là những người theo chủ nghĩa cá nhân, và cả hai đều là những kẻ thích ngược đời bẩm sinh, chuyên làm cho người ta khó chịu.
- . "" , : , .Tôi bắt đầu với vấn đề là tôi không đủ tự tin vào những gì mình phải nói. Sau đó, tôi phát hiện ra rằng không bao giờ có thể có một chữ "Tôi" duy nhất có thể thay tôi nói lên tất cả, tôi chỉ có thể truyền đạt một khía cạnh của bản thân mình: đôi khi thân thiện hơn, đôi khi mang tính phản biện hơn.
- , 401() . , , , ' ' .Tuy nhiên, đồng thời, các nhà giao dịch 401(k) trở nên đi ngược xu hướng hơn trong phản ứng của họ đối với các thị trường đang sụt giảm trong cuộc khủng hoảng. Do đó, độ nhạy cảm tăng lên đối với sự biến động của thị trường đã được bù đắp, một phần, bởi xu hướng mua khi giá giảm để đáp ứng lại các thị trường đang sụt giảm.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa