Dịch

consecutive

B2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên tiếptính từkhông so sánh (not comparable)Following, in succession, without interruption.
  2. Mạch lạc, có trình tự lô-gíctính từkhông so sánh (not comparable)Having some logical sequence.
  3. Quãng song song, chuỗi nốt song songdanh từđếm được (countable)A sequence of notes or chords that results from repeated shifts in pitch of the same interval.
  4. Thể kế tiếp, dạng nối tiếpdanh từđếm được (countable)A linguistic form that implies or describes an event that follows temporally from another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consecutiveDạng gốc (base form)
  2. consecutivesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

consecutive daysNhững ngày liên tiếp
consecutive monthsNhững tháng liên tiếp
consecutive numbersCác số liên tiếp
consecutive winsCác trận thắng liên tiếp
consecutive yearsNhững năm liên tiếp
consecutive interpretingdanh từDịch đuổi
consecutive interpretationdanh từPhiên dịch đuổi

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dịch đuổi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dịch đuổi, phiên dịch nối tiếpConsecutive interpretation.

Ví dụ

  • Frédi Kanouté, 2006 2007 , / .Anh tiếp bước Frédi Kanouté, người đã đạt được kỳ tích này vào năm 2006 và 2007 cho Sevilla, khi ghi bàn trong các trận chung kết Uefa Cup/Europa League liên tiếp.
  • , , .Lý thuyết này gợi ý, nhưng không nêu rõ ràng, rằng lệnh cấm các quãng song song càng nghiêm ngặt hơn khi quãng đang xét càng gần với thành phần cơ bản của một sự hòa trộn âm.
  • .Điểm đặc trưng của thể kế tiếp là hình thái học và cú pháp đặc thù biểu thị sự tiếp nối thời gian của các hành động.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápconsécutif
  2. từ tiếng Latinh trung đạicōnsecūtīvus
  3. từ tiếng Latinhcōnsecūtus“followed up”

AI