Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonconsecutive
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không liên tiếp
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not consecutive.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
consecutive
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
consecutive
Họ từ
(word family)
cùng gốc
nonconsecutive
nonconsecutive
ly
Theo cách không liên tục
trạng từ
Ví dụ
Mr
.
Cleveland’s
victory
set
the
precedent
for
a
two-term
,
nonconsecutive
presidency
,
and
until
today
,
his
was
the
only
success
story
.
AI
1
Không liên tiếp
1
Không liên tiếp
1
Không liên tiếp