Nghĩa chính
- Bạn tìnhdanh từA sexual partner, especially a woman, to whom one is not or cannot be married.
- Vợ lẻ, nàng hầudanh từA woman who lives with a man, but who is not a wife.
- Nô tì tình dụcdanh từA slave-girl or woman, kept for instance in a harem, who is held for sexual service.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- concubineDạng gốc (base form)
- concubinesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc concubineVí dụ
- : / , / .Và đó là nhiều hơn những gì ta sẽ nhượng bộ: / Ta biết mình quá thấp kém để làm hoàng hậu của chàng, / Và vẫn quá tốt để làm vợ lẽ của chàng.
- Ker's , .Mẹ của Ker bị ép làm vợ lẽ và làm việc trong vườn, còn Ker bị ép hái lá dâm bụt đỏ để pha trà và chăn dê.
- Gabriel’s .Rima là vợ lẽ của Gabriel.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiconcubine
- từ tiếng Anglo-Normanconcubine
- từ tiếng Latinhconcubīna
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha