Dịch

concubine

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bạn tìnhdanh từA sexual partner, especially a woman, to whom one is not or cannot be married.
  2. Vợ lẻ, nàng hầudanh từA woman who lives with a man, but who is not a wife.
  3. Nô tì tình dụcdanh từA slave-girl or woman, kept for instance in a harem, who is held for sexual service.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. concubineDạng gốc (base form)
  2. concubinesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • : / , / .Và đó là nhiều hơn những gì ta sẽ nhượng bộ: / Ta biết mình quá thấp kém để làm hoàng hậu của chàng, / Và vẫn quá tốt để làm vợ lẽ của chàng.
  • Ker's , .Mẹ của Ker bị ép làm vợ lẽ và làm việc trong vườn, còn Ker bị ép hái lá dâm bụt đỏ để pha trà và chăn dê.
  • Gabriel’s .Rima là vợ lẽ của Gabriel.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiconcubine
  2. từ tiếng Anglo-Normanconcubine
  3. từ tiếng Latinhconcubīna

AI