Dịch

doxy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ý kiến xác địnhdanh từA defined opinion.
  2. Dạng rút gọn của doxycyclinedanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of doxycycline.
  3. Con dachshunddanh từA dachshund.
  4. Sinh vật hung hãn giống như một nàng tiêndanh từAn aggressive creature similar to a fairy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doxyDạng gốc (base form)
  2. doxiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

arch doxydanh từNgười đứng đầu một nhóm phụ nữ canters hoặc gypsies
doxylamine succinatedanh từThuốc kháng histamine an thần thuộc nhóm ethanolamine

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người yêu
  1. Người yêu; gái điếm hoặc tình nhânA sweetheart; a prostitute or a mistress.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Hà Lan trung đại*doketje
danh từ

Rút gọn từ -

Ví dụ

  • ; man's .
  • .
  • . , . , , .

AI