Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ý kiến xác địnhdanh từA defined opinion.
- Dạng rút gọn của doxycyclinedanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of doxycycline.
- Con dachshunddanh từA dachshund.
- Sinh vật hung hãn giống như một nàng tiêndanh từAn aggressive creature similar to a fairy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- doxyDạng gốc (base form)
- doxiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arch doxydanh từ | danh từ | Người đứng đầu một nhóm phụ nữ canters hoặc gypsies |
| doxylamine succinatedanh từ | danh từ | Thuốc kháng histamine an thần thuộc nhóm ethanolamine |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người yêu
- Người yêu; gái điếm hoặc tình nhânA sweetheart; a prostitute or a mistress.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc doxy- doxycyclineLoại kháng sinh phổ rộng C₂₂H₂₄N₂O₈ thuộc nhóm tetracycline, có thời gian bán hủy dài trong cơ thể và được sử dụng bằng đường uống để điều trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn khác nhaudanh từ
- doxylamineLoại thuốc kháng histamine có nguồn gốc từ pyridine thường được sử dụng ở dạng succinate C₁₇H₂₂N₂O·C₄H₆O₄ để điều trị các triệu chứng hô hấp của cảm lạnh thông thường và dị ứng, gây ngủ trong điều trị chứng mất ngủ và kết hợp với pyridoxine hydrochloride để kiểm soát buồn nôn và nôn liên quan đến mang thaidanh từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Hà Lan trung đại*doketje
danh từ
Rút gọn từ -
Ví dụ
- ; man's .
- .
- . , . , , .