Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Những người hát hợp xướngdanh từA group of singers and dancers in a theatrical performance or religious festival who commented on the main performance in speech or song.
- Bài hợp xướngdanh từA song performed by the singers of such a group.
- Người dẫn chuyện kịch, vai dẫn chuyệndanh từAn actor who reads the prologue and epilogue of a play, and sometimes also acts as a commentator or narrator; also, a portion of a play read by this actor.
- Hát đồng thanh, đồng thanh hô vangđộng từngoại động từ (transitive)To sing (a song), express (a sentiment), or recite or say (words) in chorus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- chorusNguyên thể (infinitive)
- chorusesSố nhiều (plural)
- chori (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- chorussedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chorusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chorussingPhân từ I (present participle)
- chorusingPhân từ I (present participle)
- chorusses (bất quy tắc)Số ít (singular)
Số nhiều và số ít không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- a chorus of sthmột loạt tiếng gì
- chorus sthđồng thanh nói/hát cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| catchy chorus | Điệp khúc bắt tai | |
| chorus of disapproval | Làn sóng phản đối | |
| dawn chorusdanh từ | danh từ | Tiếng chim hót ban mai |
| in choruscụm giới từ | cụm giới từ | Đồng thanh |
| join in the chorus | Cùng hát điệp khúc | |
| sing the chorus | Hát điệp khúc | |
| chorus girldanh từ | danh từ | Nữ vũ công trong dàn đồng ca |
| out-chorusdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Sự trở lại với giai điệu chính được viết theo phần điệp khúc (phần solo ngẫu hứng) trong một buổi biểu diễn nhóm nhỏ |
20 nghĩa khác
Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 6
Dàn hợp xướng
- Dàn hợp xướng, đội hợp xướngA group of singers performing together; a choir; specifically, such a group singing together in a musical, an opera, etc., as distinct from the soloists; an ensemble.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc chorusNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- Ya're .Thưa ngài, ngài bình luận chẳng khác nào người dẫn chuyện kịch.
- -- ( ), ( ), ( ) ( )-- Campbell-like .Họ được bồi việc bởi một dàn hợp xướng khoác áo choàng gồm các nhà thông thái kiểu Beckett--Homer (Joseph Grimm), Hesiod (Gary Kelley), Herodotos (Daniel Parker) và Thucydides (Michael Rivkin)--chuyên đưa ra những phát ngôn tựa Joseph Campbell về sức mạnh của thần thoại.
- , — […]Ngay sau đó, cả nước Anh đều cùng nhau hát vang bài hát ngắn ưa thích của ông.