Dịch

chorister

danh từ (noun)
UK/ˈkɒɹɪstə(ɹ)/US/ˈkɔɹɪstɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ca sĩ trong dàn hợp xướng; đặc biệt là một đứa trẻ trong ca đoàn nhà thờ hoặc thánh đườngdanh từA singer in a choir; especially a child in a church or cathedral choir.
  2. Người chỉ huy hoặc người lãnh đạo một nhóm hợp xướngdanh từA director or leader of a choral group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. choristerDạng gốc (base form)
  2. choristersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

choir-ster

  1. từ tiếng Anh trung đạiqueristre

Ví dụ

  • .
  • congregation's , .
  • , " " 27.

AI