Nghĩa chính
- Đội hợp xướng, (thuộc) đội đồng catính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, written for, or performed by a choir or a chorus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- choralDạng gốc (base form)
- choralsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| choral scholardanh từ | danh từ | Sinh viên tại một trường đại học, trường học hoặc nhà thờ nhận được tiền trợ cấp hoặc học bổng để hát trong dàn hợp xướng của tổ chức đó |
| vicar choraldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lay clerk in certain choirs |
| vicar-choraldanh từ | danh từ | Trợ lý, dù là giáo sĩ hay giáo dân, tại một nhà thờ lớn ở Anh, đặc biệt là liên quan đến âm nhạc |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc choralNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnchoralis
- từ tiếng Latinhchorus
Ví dụ
- .Palestrina đã viết nhạc hợp xướng cho nhà thờ Công giáo.
- " , ." " ?""Người ta nói rằng trong một cuộc phỏng vấn tuyển dụng, việc nói mình chơi piano cho thấy sự thiếu sẵn lòng hợp tác và tốt hơn là nên nói mình chơi trong một hội hợp xướng hoặc dàn nhạc." "Ai nói với bạn thế?"
- buổi lễ có đội hợp xướng (nhà thờ)