Dịch

choric

tính từ (adjective)
UK/ˈkɒɹɪk/US/ˈkɔɹɪk/

Nghĩa chính

  1. Bao gồm hoặc liên quan đến một dàn đồng ca Hy Lạptính từkhông so sánh (not comparable)Including or involving a Greek chorus
  2. Liên quan đến các thể thơ hợp xướng Hy Lạp: odes, paeans, dithyrambs, v.vtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to Greek choral poetic forms: odes, paeans, dithyrambs, etc.
  3. Dự định được hát bởi một dàn hợp xướng hoặc dàn đồng ca (ví dụ: một bài thánh ca)tính từkhông so sánh (not comparable)Intended to be sung by a choir or chorus (e.g. a hymn)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhchoricus

Ví dụ

  • , .

AI