Dịch

coral

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/koˈɾal/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. San hôdanh từcoral
  2. Cây đậu san hôdanh từcoral vine (Kennedia coccinea)
  3. Bản hợp xướng, thánh cadanh từchorale
  4. Màu san hôtính từcoral (color)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coralDạng gốc (base form)
  2. coralesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

arrecife de coralRạn san hô
coral artificialSan hô nhân tạo
coral rojoSan hô đỏ
coral blandodanh từSan hô mềm
coral cerebrodanh từSan hô não
coral de jardínNgọn lửa đỏ tươi (Odontonema strictum)
Gran Barrera de Coraldanh từ riêngRạn san hô Great Barrier
coral pétreoSan hô đá

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thuộc hợp xướng
  1. choral

Ví dụ

  • .Khi lặn ở rạn san hô này, tôi quên hết mọi thứ khác.
  • .Rạn san hô đã chịu ảnh hưởng của đợt nắng nóng.
  • .Rạn san hô là điểm thu hút chính của khu vực.

AI