Nghĩa chính
- Một dạng khúc thánh cadanh từA form of Lutheran or Protestant hymn tune.
- Đoàn hợp xướng, hợp xướngdanh từA chorus or choir.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- choraleDạng gốc (base form)
- choralesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcChoral
Ví dụ
- buổi lễ có đội hợp xướng (nhà thờ)
Họ từ (word family)
cùng gốc choraleNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha