Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chorine
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
ɔːr
iː
n
/
US
/ˈ
k
ɔ
r
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Nữ vũ công trong dàn đồng ca; một cô gái đồng ca
danh từ
A female chorus line dancer; a chorus girl.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
chorine
Dạng gốc
(base form)
chorine
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
chorus
+
-ine
Ví dụ
Their
theatrical
performances
consisted
of
buxom
chorines
,
weepy
soubrettes
,
vaudeville
acts
,
and
a
piano-pounding
"
professor
".
Apparently
she
and
Stuffy
met
on
one
of
his
trips
to
Detroit
,
where
she
was
working
as
a
chorine
in
the
house
revue
at
the
Club
Palermo
[…].
AI
1
Nữ vũ công trong dàn đồng ca
1
Nữ vũ công trong dàn đồng ca
1
Nữ vũ công trong dàn đồng ca