Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự kiểm tra, việc đối chiếudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act whereby one checks something or someone (in any sense).
- Tài khoản vãng lai, tài khoản sécdanh từđếm được (countable)A checking account.
- Cản người, chặn đối phươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of physically keeping an opposing player in check.
- Kiểm trađộng từpresent participle and gerund of check
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- checkingDạng gốc (base form)
- checkingsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)body checkingCản phá bằng thân ngườichecking accountTài khoản vãng laidouble checkingKiểm tra lại lần haifact-checkingViệc điều tra một vấn đề liên quan đến tính hợp lệ hoặc tính xác thực của các sự kiện đã nêuname-checkingĐồng nghĩa với name-droppingextended static checkingMột loạt các kỹ thuật được sử dụng để kiểm tra tĩnh tính đúng đắn của một số ràng buộc chương trình
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Giao điểm ô chữ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Giao điểm ô chữ, chữ giao nhauThe crossing of solutions in a grid.
Họ từ (word family)
cùng gốc checkingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , , .Rượu gin ngấm chậm. Tác dụng của nó chỉ xuất hiện khi Valerie đến được căn hộ sau một chặng đi bộ mệt mỏi cùng vô số lần dò lại bản đồ.
- $5000 .Rút 5.000 đô la từ tài khoản vãng lai và gửi vào tiết kiệm.
- .Người giải phải tự tìm ra ít nhất ba manh mối Playfair trước khi phá được mật mã và có chữ giao nhau để hỗ trợ giải manh mối thứ tư.