Dịch

check in

A2động từ (verb)
US/ˌtʃɛk ˈɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Làm thủ tục nhận phòng, làm thủ tục vàođộng từTo announce or record one's own arrival at a hotel, airport etc.
  2. Làm thủ tục cho khách, ghi danhđộng từTo verify a person's information and record their arrival, such as at a hotel, airport, etc.
  3. Liên lạc báo tình hìnhđộng từTo contact another person in order to keep the other person informed of one's situation.
  4. Trả lại, nộp lạiđộng từngoại động từ (transitive)To return (a book to a library, source code to a repository, etc.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. check inNguyên thể (infinitive)
  2. checks inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. checked inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. checking inPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

check in with oneselfđộng từPhân tích suy nghĩ và cảm xúc của một người nhằm cải thiện bản thân
check in luggageKý gửi hành lý
check intođộng từLàm thủ tục nhận phòng
check inboxKiểm tra hộp thư đến
check into a motelNhận phòng nhà nghỉ

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Thăm hỏi
  1. Thăm hỏi, ghé thămTo visit in order to see how someone is doing.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chúng tôi đến khách sạn tối qua và làm thủ tục nhận phòng tại quầy lễ tân.
  • .Nhân viên lễ tân làm thủ tục nhận phòng cho chúng tôi tại quầy.
  • .Kelly phải liên lạc báo tình hình với nhân viên quản chế hôm nay.

AI