Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Làm thủ tục nhận phòng, làm thủ tục vàođộng từTo announce or record one's own arrival at a hotel, airport etc.
- Làm thủ tục cho khách, ghi danhđộng từTo verify a person's information and record their arrival, such as at a hotel, airport, etc.
- Liên lạc báo tình hìnhđộng từTo contact another person in order to keep the other person informed of one's situation.
- Trả lại, nộp lạiđộng từngoại động từ (transitive)To return (a book to a library, source code to a repository, etc.).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- check inNguyên thể (infinitive)
- checks inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- checked inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- checking inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| check in with oneselfđộng từ | động từ | Phân tích suy nghĩ và cảm xúc của một người nhằm cải thiện bản thân |
| check in luggage | Ký gửi hành lý | |
| check intođộng từ | động từ | Làm thủ tục nhận phòng |
| check inbox | Kiểm tra hộp thư đến | |
| check into a motel | Nhận phòng nhà nghỉ |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Thăm hỏi
- Thăm hỏi, ghé thămTo visit in order to see how someone is doing.
Xuất hiện ở từ khác
- checkkết hợplàm thủ tục
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi đến khách sạn tối qua và làm thủ tục nhận phòng tại quầy lễ tân.
- .Nhân viên lễ tân làm thủ tục nhận phòng cho chúng tôi tại quầy.
- .Kelly phải liên lạc báo tình hình với nhân viên quản chế hôm nay.