Nghĩa chính
- Làm thủ tục nhận phòngđộng từngoại động từ (transitive)To formally announce one's arrival at a location or event (usually a hotel) to a proprietor or employee of that location or event in order to secure admission, accommodations, or other services.
- Kiểm tra, xác minhđộng từngoại động từ (transitive)To seek to verify (a claim or some data).
- Check-in, thông báo địa điểmđộng từngoại động từ (transitive)To announce on social media that one has come to a location.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- check intoNguyên thể (infinitive)
- checks intoNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- checked intoQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- checking intoPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| check into a motel | Nhận phòng nhà nghỉ |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kiểm tra
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- Nhut . , , , .Chúng tôi rời Tân Sơn Nhất và làm thủ tục nhận phòng tại khách sạn Globe. Thật không may, lần đầu tiên khách sạn gần như hết phòng, và vì thiếu phòng, đoàn chúng tôi chỉ nhận hai phòng suite thay vì ba phòng thường.
- ? .Bạn có thể xác minh câu chuyện của anh ta không? Xem liệu bạn có thể bác bỏ nó không.
- . .Cô ấy đã ở trung tâm thành phố lúc nãy. Tôi thấy cô ấy check-in tại quán Starbucks trên phố Main.