Dịch

body check

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈbɑ.di ˈtʃɛk/

Nghĩa chính

  1. Dùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem nội dung, kiểm tradanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see body, check.
  2. Động tác trong khúc côn cầu trên băng hoặc bóng vợt trong đó một cầu thủ dùng cơ thể của mình cản trở người khácdanh từA move in ice hockey or lacrosse in which a player impedes another with his body
  3. Khám sức khỏe tổng quát do bác sĩ thực hiệndanh từA general health checkup performed by a medical practitioner.
  4. Thực hiện kiểm tra cơ thể của ai đóđộng từTo perform a body check on someone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. body checkNguyên thể (infinitive)
  2. body checksSố nhiều (plural)
  3. body checkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. body checkingPhân từ I (present participle)

AI