Dịch

fact-checking

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc điều tra một vấn đề liên quan đến tính hợp lệ hoặc tính xác thực của các sự kiện đã nêudanh từkhông đếm được (uncountable)The investigating of an issue with regards to the validity or veracity of its stated facts.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

factchecking

động từ

fact-check-ing

Ví dụ

  • , .
  • .
  • ?

AI