Dịch

nonchecking

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không thực hiện kiểm tra hoặc xác minhtính từkhông so sánh (not comparable)Not making checks or verifications.
  2. Không thuộc hoặc liên quan đến tài khoản séctính từkhông so sánh (not comparable)Not of or pertaining to a checking account.

Nguồn gốc (etymology)

AI