nonchecking
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không thực hiện kiểm tra hoặc xác minhtính từkhông so sánh (not comparable)Not making checks or verifications.
- Không thuộc hoặc liên quan đến tài khoản séctính từkhông so sánh (not comparable)Not of or pertaining to a checking account.