Dịch

extended static checking

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một loạt các kỹ thuật được sử dụng để kiểm tra tĩnh tính đúng đắn của một số ràng buộc chương trìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)A range of techniques used for statically checking the correctness of some program constraints.

AI