Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Phụ nữ Romanidanh từA female Romani.
- Trà masaladanh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of masala chai, a beverage made with black teas, steamed milk and sweet spices, based loosely on Indian recipes.
- Trà sữa, tràdanh từkhông đếm được (uncountable)Any tea beverage, but especially milk tea, regardless of whether it is spiced.
- Biểu tượng chữ Chaidanh từA Jewish symbol representing life, traditionally worn as an amulet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chaiDạng gốc (base form)
- chaisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chai teadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với masala chai |
| Chai Wandanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của quận Đông, Hồng Kông |
| Wan Chaidanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Hồng Kông |
| dirty chaidanh từ | danh từ | Chai latte với một tách espresso |
| Wan Chai Gapdanh từ riêng | danh từ riêng | Con đèo ở Wan Chai, quận Wan Chai, Hong Kong |
| chai lattedanh từ | danh từ | Thức uống nóng tương tự như masala chai hoặc caffè latte, được làm bằng trà thêm gia vị và sữa hấp |
| masala chaidanh từ | danh từ | Loại đồ uống Nam Á gồm trà đen được pha trong sữa và nước, sau đó được làm ngọt bằng đường, thêm các loại thảo mộc thơm và gia vị |
| chai tow kwaydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với turnip cake |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Hầm rượu
- A place above ground for storing wine casks.
Họ từ (word family)
cùng gốc chaiNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ‘ , , . , .Thế là xong việc pha trà,” cô trêu chọc, nhưng để anh làm nốt phần việc còn lại. Anh cho lá trà vào sữa đang đun sôi, rồi lọc lấy nước đổ vào cốc.
- — — , , , , .Chúng tôi đang uống một ít chai - phiên bản của đạo tràng - nhạt nhẽo, nhàm chán, không gia vị, nhiều nước, chỉ một chút trà và thậm chí ít sữa hơn.
- , [] diamond-studded , , " ," .Hôm nay, anh ấy [Drake] đeo một mặt dây chuyền Chai đính kim cương, biểu tượng tiếng Do Thái có nghĩa là sự sống, và bị mẹ ép kết hôn với “một cô gái Do Thái ngoan hiền”, theo tạp chí Heeb.