cameras là số nhiều của camera
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- máy ảnh, máy quay, cameradanh từA1A device for taking photos or recording video.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cameraDạng gốc (base form)
- camerasSố nhiều (plural)
- camerae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- cameræ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| camera crew | Đoàn quay phim | |
| digital cameradanh từ | danh từ | Máy ảnh số, máy ảnh kĩ thuật số |
| in front of the camera | Trước ống kính máy quay | |
| on cameracụm giới từ | cụm giới từ | Trên truyền hình, khi đang ghi hình |
| point a camera | Chĩa máy ảnh | |
| security cameradanh từ | danh từ | Camera an ninh |
| video cameradanh từ | danh từ | Máy ghi hình, máy quay, máy quay phim, máy quay vi-đê-ô |
| surveillance cameradanh từ | danh từ | Camera giám sát |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Góc nhìn
- The viewpoint in a three-dimensional game or simulation.
Ví dụ
- .Anh ấy mua cho con trai mình một chiếc máy ảnh.
- third-person , . .Nếu bạn đang xây dựng một trò chơi góc nhìn người thứ ba có không gian kín hoặc chật hẹp, hãy cố gắng lường trước các vấn đề về góc nhìn mà bạn có thể gặp phải. Dùng quá trình nhận định này để định hướng việc thiết kế ban đầu.
- .Cái máy ảnh đó là cái nhỏ nhất.
Họ từ (word family)
cùng gốc cameraNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcamera“chamber or bedchamber”
- từ tiếng Hy Lạp cổκαμάραkamára“anything with an arched cover, a covered carriage or boat, a vaulted chamber, a vault”
- từ Proto-Iranian*kamarā-“something curved”
Cùng gốc (doublet)chamber
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung