Dịch

cactus

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cây xương rồngdanh từAny member of the family Cactaceae, a family of flowering New World succulent plants suited to a hot, semi-desert climate.
  2. Cây mọng nước có gaidanh từAny succulent plant with a thick fleshy stem bearing spines but no leaves, such as euphorbs.
  3. (Úc, New Zealand, từ lóng) Không thể sử dụng; phá sảntính từkhông so sánh (not comparable)Non-functional, broken, exhausted, dead.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cactusDạng gốc (base form)
  2. cacti (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. cactusesSố nhiều (plural)
  4. cactusses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

desert cactusXương rồng sa mạc
grow cactusTrồng xương rồng
saguaro cactusXương rồng saguaro
Christmas cactusdanh từCác loại xương rồng thuộc chi Schlumbergera
cactus figdanh từTừ đồng nghĩa của quả lê gai (“trái cây, thực vật”) (Opuntia spp.)
cactus catdanh từSinh vật giống linh miêu trong văn hóa dân gian Bắc Mỹ, được cho là có gai bao phủ giống như nhím và chém xương rồng vào ban đêm để tiết ra nước ép
star cactusdanh từCác loài Astrophytum asterias của cây xương rồng Bắc Mỹ
cactus silkdanh từĐồng nghĩa với rayon

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tên khoa họcCactus
  2. từ tiếng Latinhcactus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổκάκτοςkáktos“cardoon”

Ví dụ

  • , , . , . .Ba năm sau, cây xương rồng không được tưới nước vẫn cao chừng hai foot và có màu xanh đậm. Cây xương rồng được tưới nước có màu xanh nhạt hơn, thân căng mọng nước thấy rõ. Nó đã phát triển cao hơn năm foot.
  • , .Tôi không ngại vứt nó đi nếu nó hỏng hẳn, trừ phần đầu VCR vẫn chạy tốt, nên vứt đi thì tôi cũng sẽ phải sắm một chiếc VCR mới.
  • .Cây xương rồng đổ những cái bóng dài.

AI