Nghĩa chính
- Cây xương rồngdanh từAny member of the family Cactaceae, a family of flowering New World succulent plants suited to a hot, semi-desert climate.
- Cây mọng nước có gaidanh từAny succulent plant with a thick fleshy stem bearing spines but no leaves, such as euphorbs.
- (Úc, New Zealand, từ lóng) Không thể sử dụng; phá sảntính từkhông so sánh (not comparable)Non-functional, broken, exhausted, dead.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cactusDạng gốc (base form)
- cacti (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- cactusesSố nhiều (plural)
- cactusses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| desert cactus | Xương rồng sa mạc | |
| grow cactus | Trồng xương rồng | |
| saguaro cactus | Xương rồng saguaro | |
| Christmas cactusdanh từ | danh từ | Các loại xương rồng thuộc chi Schlumbergera |
| cactus figdanh từ | danh từ | Từ đồng nghĩa của quả lê gai (“trái cây, thực vật”) (Opuntia spp.) |
| cactus catdanh từ | danh từ | Sinh vật giống linh miêu trong văn hóa dân gian Bắc Mỹ, được cho là có gai bao phủ giống như nhím và chém xương rồng vào ban đêm để tiết ra nước ép |
| star cactusdanh từ | danh từ | Các loài Astrophytum asterias của cây xương rồng Bắc Mỹ |
| cactus silkdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với rayon |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cactusNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tên khoa họcCactus
- từ tiếng Latinhcactus
- từ tiếng Hy Lạp cổκάκτοςkáktos“cardoon”
Ví dụ
- , , . , . .Ba năm sau, cây xương rồng không được tưới nước vẫn cao chừng hai foot và có màu xanh đậm. Cây xương rồng được tưới nước có màu xanh nhạt hơn, thân căng mọng nước thấy rõ. Nó đã phát triển cao hơn năm foot.
- , .Tôi không ngại vứt nó đi nếu nó hỏng hẳn, trừ phần đầu VCR vẫn chạy tốt, nên vứt đi thì tôi cũng sẽ phải sắm một chiếc VCR mới.
- .Cây xương rồng đổ những cái bóng dài.