cactused
tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Có hình một cây xương rồng hoặc xương rồngtính từFeaturing a cactus or cacti.
- Vỡ; bị hủy hoại; không còn hoạt động nữa, gần đây nhất là liên quan đến hệ thống kỹ thuậttính từBroken; ruined; no longer working, more recently especially related to a technical system.
- Gặp rắc rối, hơi saytính từIn trouble, screwed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cactusedDạng gốc (base form)
- more cactusedSo sánh hơn (comparative)
- most cactusedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .
- , , , .
- , , , .