Dịch

cactused

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có hình một cây xương rồng hoặc xương rồngtính từFeaturing a cactus or cacti.
  2. Vỡ; bị hủy hoại; không còn hoạt động nữa, gần đây nhất là liên quan đến hệ thống kỹ thuậttính từBroken; ruined; no longer working, more recently especially related to a technical system.
  3. Gặp rắc rối, hơi saytính từIn trouble, screwed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cactusedDạng gốc (base form)
  2. more cactusedSo sánh hơn (comparative)
  3. most cactusedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .
  • , , , .
  • , , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI