cactusy
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Giống xương rồng, có gaitính từCactuslike, prickly.
- Có hình một cây xương rồng hoặc xương rồngtính từFeaturing a cactus or cacti.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cactusyDạng gốc (base form)
- more cactusySo sánh hơn (comparative)
- most cactusySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .
- .
- , .