Dịch

cactusy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giống xương rồng, có gaitính từCactuslike, prickly.
  2. Có hình một cây xương rồng hoặc xương rồngtính từFeaturing a cactus or cacti.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cactusyDạng gốc (base form)
  2. more cactusySo sánh hơn (comparative)
  3. most cactusySo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .
  • .
  • , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI