Dịch

cacto

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈkaɡto/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cây xương rồng, xương rồngdanh từcactus

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cactoDạng gốc (base form)
  2. cactosSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • Aksil .Aksil sở hữu hơn một trăm giống xương rồng.
  • ¿ ?Bạn có biết tại sao xương rồng lại có gai không?
  • .Cây xương rồng tích trữ nước ở bên trong.

Họ từ (word family)

cùng gốc cacto

Ngôn ngữ khác

AI