Dịch

cacography

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chính tả hoặc dấu câu xấu, đặc biệt là cách viết không trực quan được coi là đặc điểm của toàn bộ ngôn ngữ hoặc phương ngữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bad spelling or punctuation, especially unintuitive spellings considered as a feature of a whole language or dialect.
  2. Cố tình viết sai chính tả truyện tranh; chủ nghĩa sai tráidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Deliberate comic misspelling; malapropism.
  3. Chữ viết tay kém hoặc không đọc đượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Poor or illegible handwriting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cacographyDạng gốc (base form)
  2. cacographiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

caco--graphy

  1. dịch sát từ tiếng Pháp trung đạicacographie

Ví dụ

  • , , , .
  • , , .
  • , Greeley's .

AI