Dịch

scrawled

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được viết nguệch ngoạctính từkhông so sánh (not comparable)Having been written in a rapid and sloppy manner.

Cụm từ (phrase)

scrawled filefishdanh từLoài cá Aluterus scriptus

Ví dụ

  • .Chữ ký nguệch ngoạc của bác sĩ gần như không đọc nổi.
  • , , , half-sheet slate-grey .Anh ta rút từ ngăn kéo một cái ống bị xỉn màu, rồi tháo băng dính ra, đưa cho tôi một tờ ghi chú ngắn được nguệch ngoạc lên nửa tờ giấy xám tro.
  • — .Có một chữ đơn độc được nguệch ngoạc bằng máu đỏ—RACHE.

AI