Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Sáng chóitính từComparative form of bright: more bright.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bright red | Đỏ tươi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , .Đó là một buổi chiều tháng Mười Một xám xịt và ẩm ướt ở Doncaster. Đèn tín hiệu của tuyến đường thông xe nhanh chuyển sang màu xanh và ánh đèn pha hiện ra từ xa, sáng dần lên nhanh chóng.
- sky's .Bầu trời đã sáng hơn.
- .Sao Thiên Lang là một vì sao thậm chí còn sáng hơn cả Mặt Trời.