Dịch

boiling

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Sự sôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of changing the state of a substance from liquid to gas by heating it to its boiling point.
  2. Đang sôitính từThat boils or boil.
  3. Cực kỳ, hết sứctrạng từkhông so sánh (not comparable)Extremely
  4. Sôiđộng từpresent participle and gerund of boil

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boilingDạng gốc (base form)
  2. boilingsSố nhiều (plural)
  3. more boilingSo sánh hơn (comparative)
  4. most boilingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

boiling hottính từDùng theo nghĩa đen, xem boiling, hot: very hot in a way that involves boiling of water or other liquids
boiling pointdanh từĐiểm bay hơi
boiling madtính từCực kỳ tức giận; giận dữ
boiling-hottính từĐồng nghĩa với boiling hot
low-boilingtính từCó nhiệt độ sôi thấp
boiling frogdanh từNgười hoặc vật đang ở trong tình trạng ngày càng xấu đi mà không hề nhận ra mối nguy hiểm cho đến khi quá muộn
high-boilingtính từCó nhiệt độ sôi cao
boiling tubedanh từBình hình trụ nhỏ dùng để đun nóng các chất trong ngọn lửa của đèn đốt Bunsen

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 3
Việc luộc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Việc luộc, việc đun sôiThe cooking (of food) or cleaning (of an object) by immersing it in liquid (usually water) that is boiling.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nóng như thiêu
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  •   ấm nước đang sôi dầu đang sôi
  • , .Khi tôi bắt vài con ra khỏi tổ, tín hiệu báo động vang lên và cả một đàn kiến túa ra sôi sục.
  • I’m – can’t ?Tôi nóng quá – chúng mình mở cửa sổ được không?

AI