boiling
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Sự sôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of changing the state of a substance from liquid to gas by heating it to its boiling point.
- Đang sôitính từThat boils or boil.
- Cực kỳ, hết sứctrạng từkhông so sánh (not comparable)Extremely
- Sôiđộng từpresent participle and gerund of boil
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boilingDạng gốc (base form)
- boilingsSố nhiều (plural)
- more boilingSo sánh hơn (comparative)
- most boilingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boiling hottính từ | tính từ | Dùng theo nghĩa đen, xem boiling, hot: very hot in a way that involves boiling of water or other liquids |
| boiling pointdanh từ | danh từ | Điểm bay hơi |
| boiling madtính từ | tính từ | Cực kỳ tức giận; giận dữ |
| boiling-hottính từ | tính từ | Đồng nghĩa với boiling hot |
| low-boilingtính từ | tính từ | Có nhiệt độ sôi thấp |
| boiling frogdanh từ | danh từ | Người hoặc vật đang ở trong tình trạng ngày càng xấu đi mà không hề nhận ra mối nguy hiểm cho đến khi quá muộn |
| high-boilingtính từ | tính từ | Có nhiệt độ sôi cao |
| boiling tubedanh từ | danh từ | Bình hình trụ nhỏ dùng để đun nóng các chất trong ngọn lửa của đèn đốt Bunsen |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 3
Việc luộc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Việc luộc, việc đun sôiThe cooking (of food) or cleaning (of an object) by immersing it in liquid (usually water) that is boiling.
Xuất hiện ở từ khác
- hotđồng nghĩanóng sôi, cực kỳ nóng bức
Họ từ (word family)
cùng gốc boilingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ấm nước đang sôi dầu đang sôi
- , .Khi tôi bắt vài con ra khỏi tổ, tín hiệu báo động vang lên và cả một đàn kiến túa ra sôi sục.
- I’m – can’t ?Tôi nóng quá – chúng mình mở cửa sổ được không?