Dịch

boiling point

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Điểm bay hơidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The temperature at which a liquid boils, with the vapor pressure equal to the given external pressure.
  2. Điểm sôi, giới hạn chịu đựng, đỉnh điểm phẫn nộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being heated, with high aggression.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boiling pointDạng gốc (base form)
  2. boiling pointsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

reached boiling pointĐạt đến đỉnh điểm
boiling-point elevationdanh từHiện tượng nhiệt độ sôi của một chất lỏng (dung môi) sẽ cao hơn khi thêm một hợp chất khác vào

Họ từ (word family)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , Houllier's , .
  • .
  • 100 °.

AI