boasts là số nhiều của boast
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Khoe khoangdanh từA brag; ostentatious positive appraisal of oneself.
- Khoedanh từSomething that one brags about.
- Cú đánh đập vách, cú boastdanh từA shot where the ball is driven off a side wall and then strikes the front wall.
- Khoe khoang, khoác lác, nói khoácđộng từnội động từ (intransitive)To brag; to talk loudly in praise of oneself.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- boast about sthkhoe khoang về cái gìShe is always boasting about how wonderful her children are.Cô ấy lúc nào cũng khoe khoang về việc con cái mình tuyệt vời ra sao.
- boast of sthkhoe khoang về cái gìHe openly boasted of his skill as a burglar.Hắn ta công khai khoe khoang về kỹ năng trộm cắp của mình.
- boast that…khoe rằng…Sam boasted that she could beat anyone at poker.Sam khoe rằng cô ấy có thể đánh bại bất kỳ ai khi chơi poker.
- boast sthtự hào có cái gì
- boast (that…)lời khoe khoang (rằng…)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boast about something | Khoe khoang về điều gì | |
| boast of something | Khoe khoang về điều gì | |
| empty boast | Lời khoe khoang rỗng tuếch | |
| idle boast | Lời khoác lác suông | |
| proud boast | Niềm tự hào lớn |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Khoe khoang
- Khoe khoang, tự hào(used with "about" or "of") To speak of with pride, vanity, or exultation, with a view to self-commendation; to extol.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc boastNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibosten
- từ tiếng German nguyên thủy*bausuz“inflated, swollen, puffed up, proud, arrogant, bad”
Cùng gốc (doublet)boost
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ta thường khoe rằng mình có thể ăn hết hai phần bữa sáng kiểu Anh đầy đủ chỉ trong một lần ngồi.
- .Không đời nào hắn hay bất kỳ ai khác có thể huênh hoang rằng mình đã thoát khỏi sự truy đuổi của những người áp dụng phương pháp điều tra chi tiết và toàn diện đến thế.
- / .Kẻo những kẻ xấu xa lại khoe khoang về những hành vi hào nhoáng giả tạo của chúng.