Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lợn lòi đựcdanh từA wild boar (Sus scrofa), the wild ancestor of the domesticated pig.
- Lợn đực, heo đựcdanh từA male pig.
- Lợn rừng đực, heo rừng đựcdanh từA male boar (sense 1).
- Gấu đựcdanh từA male bear.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boarDạng gốc (base form)
- boarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boar meat | Thịt lợn rừng | |
| hunt boar | Săn lợn rừng | |
| wild boardanh từ | danh từ | Lợn rừng, heo rừng, lợn lòi |
| herd boardanh từ | danh từ | Con lợn đực giống, một con lợn đực được nuôi để nhân giống |
| boar-speardanh từ | danh từ | Ngọn giáo dùng để săn lợn rừng |
| useless as tits on a boar hogtính từ | tính từ | Không hiệu quả, vô nghĩa |
| boar taintdanh từ | danh từ | Mùi vị khó chịu ở thịt lợn, do sự tích tụ androstenone và skatole trong mỡ lợn đực |
| hedgy-boardanh từ | danh từ | Con nhím |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chuột lang đực
- A male guinea pig.
Họ từ (word family)
cùng gốc boarNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibor
- từ tiếng Anh cổbār
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*bair
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , 30 , , friend’s 132- , , .Những tài xế trên các tuyến đường địa phương đã chạm trán với những con lợn rừng di chuyển, chúng có thể chạy tới 30 dặm một giờ, theo lời một người dân địa phương cho biết xe của bạn ông đã đâm phải một con nặng 132 pound khiến xe hỏng hoàn toàn và con lợn rừng cũng thiệt mạng.
- " ," , , , ."Lợn đực thiến dở" hay lợn đực giống chưa thiến thường có thịt sẫm màu và mùi gây nồng không phải ai cũng thích.
- .Boar là một loài lợn hoang dã.