Dịch

boar

C1danh từ (noun)
UK/bɔː(ɹ)/US/boɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lợn lòi đựcdanh từA wild boar (Sus scrofa), the wild ancestor of the domesticated pig.
  2. Lợn đực, heo đựcdanh từA male pig.
  3. Lợn rừng đực, heo rừng đựcdanh từA male boar (sense 1).
  4. Gấu đựcdanh từA male bear.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boarDạng gốc (base form)
  2. boarsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

boar meatThịt lợn rừng
hunt boarSăn lợn rừng
wild boardanh từLợn rừng, heo rừng, lợn lòi
herd boardanh từCon lợn đực giống, một con lợn đực được nuôi để nhân giống
boar-speardanh từNgọn giáo dùng để săn lợn rừng
useless as tits on a boar hogtính từKhông hiệu quả, vô nghĩa
boar taintdanh từMùi vị khó chịu ở thịt lợn, do sự tích tụ androstenone và skatole trong mỡ lợn đực
hedgy-boardanh từCon nhím

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chuột lang đực
  1. A male guinea pig.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibor
  2. từ tiếng Anh cổbār
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bair

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , 30 , , friend’s 132- , , .Những tài xế trên các tuyến đường địa phương đã chạm trán với những con lợn rừng di chuyển, chúng có thể chạy tới 30 dặm một giờ, theo lời một người dân địa phương cho biết xe của bạn ông đã đâm phải một con nặng 132 pound khiến xe hỏng hoàn toàn và con lợn rừng cũng thiệt mạng.
  • " ," , , , ."Lợn đực thiến dở" hay lợn đực giống chưa thiến thường có thịt sẫm màu và mùi gây nồng không phải ai cũng thích.
  • .Boar là một loài lợn hoang dã.

AI