Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lên tàu, lên máy bay, lên xedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of people getting aboard a ship, aircraft, train, bus, etc.; embarkation.
- Đột kích lên tàu địchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of a sailor or boarding party attacking an enemy ship by boarding it.
- Cấu trúc bằng vándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A structure made of boards.
- Tấm vánđộng từpresent participle and gerund of board
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boardingDạng gốc (base form)
- boardingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boarding fee | Phí lên tàu | |
| boarding housedanh từ | danh từ | Nhà trọ |
| boarding partydanh từ | danh từ | Đội đổ bộ lên tàu |
| boarding passdanh từ | danh từ | Thẻ lên máy bay |
| boarding process | Quy trình lên tàu | |
| boarding schooldanh từ | danh từ | Trường nội trú |
| boarding gatedanh từ | danh từ | Cửa ra máy bay |
| boarding carddanh từ | danh từ | Thẻ lên máy bay |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Trượt ván
- không đếm được (uncountable)The riding of a skateboard.
Họ từ (word family)
cùng gốc boarding- nonboardingKhông ở nội trú (chi trả tiền ăn, ở)tính từ
- riverboardingMôn thể thao lướt ván trong đó người tham gia nằm nghiêng trên ván với các vây ở chân để tạo lực đẩy và điều khiển dòng nướcdanh từ
- antiboardingĐược thiết kế để đẩy lùi những kẻ tấn công đang cố gắng lên tàutính từ
- droneboardingMôn thể thao trong đó một người được kéo bằng máy bay không người lái, kết hợp với ván trượt thể thao, chẳng hạn như ván trượt tuyết, ván trượt hoặc ván trượt leo núidanh từ
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- (, ) .Hồ sơ lên tàu là một công cụ phân tích tiêu chuẩn, cho thấy hoạt động của hành khách (lên tàu, xuống tàu) và tải trọng hành khách tại mỗi điểm dừng dọc theo tuyến đường theo một hướng.
- .Tôi đang lên chiếc này
- , .Tôi gọi điện cho con trai tôi trước khi lên máy bay, bảo nó đến sân bay đón tôi.