Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
antiboarding
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được thiết kế để đẩy lùi những kẻ tấn công đang cố gắng lên tàu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Designed to repel attackers attempting to board a vessel.
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
boarding
AI
1
Được thiết kế để đẩy lùi những kẻ tấn công đang cố gắng lên tàu
1
Được thiết kế để đẩy lùi những kẻ tấn công đang cố gắng lên tàu
1
Được thiết kế để đẩy lùi những kẻ tấn công đang cố gắng lên tàu