nonboarding
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không ở nội trú (chi trả tiền ăn, ở)tính từkhông so sánh (not comparable)Not boarding (paying for meals and lodging).
- Không ở nội trú (cung cấp bữa ăn và chỗ ở để lấy tiền)tính từkhông so sánh (not comparable)Not boarding (offering meals and lodging for money).