Dịch

boards

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:boardBảng

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sân khấudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)đi với theA stage (as in a theater).
  2. Thành chắn sân băngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Structure around a rink for ice hockey.
  3. Bìa cứngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A hardcover binding on a book.
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của boardđộng từthird-person singular simple present indicative of board

Cụm từ (phrase)

hit the boardsBước lên sân khấu biểu diễn
on the boardsTrên sân khấu
ride the boardsđộng từTruy cập và kiểm tra các trang web tiềm năng cho quảng cáo biển quảng cáo
walk the boardsđộng từĐồng nghĩa với tread the boards
enter on the boardsđộng từViết tên của (một học sinh) lên bảng hoặc máy tính bảng ở trường đại học
tread the boardsđộng từLàm việc như một diễn viên sân khấu
board upđộng từBít kín (cửa sổ... ) bằng ván

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Kỳ thi sát hạch
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)Kỳ thi sát hạch, kỳ thi chuẩn hóaExaminations given for entry to college or to qualify for a profession.

Ví dụ

  • I’m . — , , So’s . I’ve —.Tôi là diễn viên. Không—không phải kiểu người bạn đang nghĩ tới đâu, ăn trưa ở khách sạn Savoy với người đầy trang sức và lên báo kể lể mình thích kem dưỡng da của bà nọ bà kia ra sao. Tôi đã đứng trên sân khấu nhào lộn từ khi mới là đứa trẻ sáu tuổi.
  • . .Cuốn tiểu thuyết mới của anh ấy vừa ra mắt bản bìa cứng. Bản bìa mềm sẽ ra mắt sau khoảng một năm nữa.
  • .Chúng ta thái thức ăn lên thớt.

AI