Dịch

boardwalk

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbɔːd.wɔːk/US/ˈbɔɹdˌwɔk/AU/ˈboːd.woːk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lối đi bằng gỗdanh từA slightly elevated path (walkway) for pedestrians over sandy or swampy ground, typically made out of wood; specifically (Canada, US) one running alongside a body of water or beach.
  2. Lát đường vánđộng từTo install a boardwalk over.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boardwalkNguyên thể (infinitive)
  2. boardwalksSố nhiều (plural)
  3. boardwalkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. boardwalkingPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , , .Một người đàn ông mà chúng tôi nhận thấy đang bước đi khá lưỡng lự, như thể không chắc chắn liệu mình đang đi lên hay xuống đồi, vào lúc nguy cấp này đã dừng lại, loạng choạng bước ra khỏi lối đi lót ván và dựa vào hàng rào.
  • 18- , 65 , cross-points , , , .Một con đường mòn dài 18 km, 65 hàng rào nay đã có bậc leo, dây điện tại các điểm giao được bọc PVC, lối đi qua đầm lầy được lát ván, các mương thoát nước được bắc cầu, biển báo đã sẵn sàng.
  • .Atlantic City nổi tiếng với lối đi bằng gỗ ven biển.

AI