Dịch

bearded

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Có râu; có ngạnhtính từHaving a beard; involving a beard.
  2. Có tua, có rìatính từHaving a fringe or appendage resembling a beard in some way (often followed by with).
  3. Dạng rút gọn của bearded irisdanh từEllipsis of bearded iris.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của beardđộng từsimple past and past participle of beard

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beardedDạng gốc (base form)
  2. beardedsSố nhiều (plural)
  3. more beardedSo sánh hơn (comparative)
  4. most beardedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bearded ladydanh từNgười phụ nữ có râu, thường xuất hiện trong rạp xiếc
be-beardedtính từCó râu
bearded pigdanh từLoài lợn có râu Bornean (Sus barbatus), có nguồn gốc từ Sumatra, Borneo và Bán đảo Mã Lai
bearded titdanh từLoài chim sẻ nhỏ (Panurus biarmicus), sống ở phần lớn vùng ôn đới Á-Âu
bearded sealdanh từCác thành viên thuộc loài Erignathus barbatus gồm hải cẩu không tai có râu dễ thấy, được tìm thấy trong và xung quanh Bắc Băng Dương
bearded irisdanh từCác loài hoặc giống cây có thân rễ có râu thuộc phần Iris subg. Giáo phái Iris. Iris, đặc biệt là Iris × germanica
full-beardedtính từKhuôn mặt có bộ râu và ria mép dày
bearded stardanh từSao chổi

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Có lưỡi búa vươn dài
  1. Of an axe: having the lower portion of the axehead extending the cutting edge significantly below the width of the butt, thus providing a wide cutting surface while keeping overall weight low.

Ví dụ

  • , : / / :Thưa ông, hãy là một trang nam nhi: / Hãy nghĩ rằng mọi kẻ có râu chịu chung ách / Cũng có thể kéo xe cùng ông:
  • . , / , , , / [...]Đây là khu rừng nguyên sinh. Những rặng thông rì rào và cây thiết sam, / Phủ đầy râu rêu, mặc áo xanh, mờ ảo trong chạng vạng, / Đứng như những đạo sĩ Druid thời cổ đại [...]
  • . . .Các loài hoa diên vĩ thân thảo lâu năm cần được bón phân ít nhất một lần một năm vào đầu xuân khi cây bắt đầu đợt sinh trưởng mới. Hoa diên vĩ Siberia và Nhật Bản thích được bón lần thứ hai ngay khi hoa tàn. Diên vĩ có râu phát triển tốt nhất khi được bón lần thứ hai vào cuối hè.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

beard-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạiberded
  2. từ tiếng Anh cổġebearded

AI