bristly
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được bao phủ bởi lôngtính từCovered with bristles.
- Dễ bị phản đối; dễ nóng nảy; dễ bị xù lôngtính từEasily antagonized; irascible; prone to bristling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bristlyDạng gốc (base form)
- bristlierSo sánh hơn (comparative)
- bristliestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bristly mousedanh từ | danh từ | Loài gặm nhấm nhỏ có lông gai ở Nam Mỹ, chi Neacomys |
| bristly foxtaildanh từ | danh từ | Loài cỏ, Setaria verticillata, có nguồn gốc từ Châu Âu |
| bristly bellflowerdanh từ | danh từ | Loài thực vật có lông thuộc loài Campanula cervicaria với hoa màu xanh nhạt |
| bristly hawksbearddanh từ | danh từ | Cây Crepis setosa |
| painted bristly mousedanh từ | danh từ | Neacomys pictus, một loài chuột có lông Panama |
| bristly Matilija poppydanh từ | danh từ | Romneya trichocalyx là một loài thực vật có hoa trong họ Anh túc |
Họ từ (word family)
cùng gốc bristlyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibristli
Ví dụ
- cằm chưa cạo râu lởm chởm
- lông dựng đứng; tóc lởm chởm
- . . . caveman’s .