Dịch

bristly

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được bao phủ bởi lôngtính từCovered with bristles.
  2. Dễ bị phản đối; dễ nóng nảy; dễ bị xù lôngtính từEasily antagonized; irascible; prone to bristling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bristlyDạng gốc (base form)
  2. bristlierSo sánh hơn (comparative)
  3. bristliestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bristly mousedanh từLoài gặm nhấm nhỏ có lông gai ở Nam Mỹ, chi Neacomys
bristly foxtaildanh từLoài cỏ, Setaria verticillata, có nguồn gốc từ Châu Âu
bristly bellflowerdanh từLoài thực vật có lông thuộc loài Campanula cervicaria với hoa màu xanh nhạt
bristly hawksbearddanh từCây Crepis setosa
painted bristly mousedanh từNeacomys pictus, một loài chuột có lông Panama
bristly Matilija poppydanh từRomneya trichocalyx là một loài thực vật có hoa trong họ Anh túc

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibristli

Ví dụ

  • cằm chưa cạo râu lởm chởm
  • lông dựng đứng; tóc lởm chởm
  • . . . caveman’s .

AI